-
Ở đây có được chụp ảnh không ?
这儿 zhèr, đây.
可以 kěyǐ, có thể.
拍照 pāi zhào, chụp ảnh.
吗 ma, dùng khi đặt câu hỏi.
这儿可以拍照吗? Zhèr kěyǐ pāi zhào ma? Ở đây có được chụp ảnh không ?
-
Xin không sử dụng đèn nháy.
请 qǐng: Mời, xin mời.
不要 búyào: Không nên.
使用 shǐyòng: Sử dụng.
闪光灯 shǎnguāngdēng: Đèn nháy.
请不要使用闪光灯. Qǐng búyào shǐyòng shǎnguāngdēng. Xin không sử dụng đèn nháy.
-
Có người thuyết minh không ?
有 yǒu: Có.
解说员 jiěshuō yuán: Người thuyết minh.
有解说员吗? Yǒu jiěshuōyuán ma? Có người thuyết minh không?
-
Sắp tới còn có triển lãm gì mới không?
最近 zuìjìn: Gần đây.
还 hái: Còn.
有 yǒu: Có.
什么 shénme: Cái gì.
新 xīn: Mới.
展览 zhǎnlǎn: Triển lãm.
最近还有什么新展览? Zuìjìn hái yǒu shénme xīn zhǎnlǎn? Sắp tới còn có triển lãm gì mới không?