-
Bạn thích bộ phim nào nhất ?
最 zuì, có nghĩa là: nhất. 喜欢 xǐhuan, có nghĩa là: thích.
最喜欢 zuì xǐhuan, có nghĩa là: thích nhất.
哪部 nǎ bù, bộ nào, ở đây có nghĩa là hỏi bộ phim nào.
部 bù, bộ, ở đây có nghĩa là bộ phim.
电影 diànyǐng, có nghĩa là: phim, điện ảnh, phim nhựa.
你最喜欢哪部电影? Bạn thích bộ phim nào nhất ?
-
Tình tiết bộ phim này rất thú vị.
它的 tā de, có nghĩa là: của nó, ở đây là chỉ của bộ phim.
情节 qíngjié, có nghĩa là: tình tiết.
很 hěn, có nghĩa là: rất.
有趣 yǒuqù, có nghĩa là: thú vị.
它的情节很有趣。Tình tiết bộ phim này rất thú vị.
-
Bộ phim này có doanh thu bán vé khá cao.
票房 piàofáng, có nghĩa là: doanh thu bán vé.
票 piào, có nghĩa là: vé, vé xem phim.
房 fáng, có nghĩa là: phòng.
这部电影 zhè bù diànyǐng, có nghĩa là: bộ phim này.
不错 búcuò, có nghĩa là khá, hoặc hay.
这部电影的票房不错。Bộ phim này có doanh thu bán vé khá cao.
-
Xin hỏi mấy giờ bắt đầu chiếu ?
请问 qǐngwèn, có nghĩa là xin hỏi.
电影 diànyǐng, có nghĩa là: phim, điện ảnh, phim nhựa.
几点 jǐ diǎn, có nghĩa là: mấy giờ.
开始 kāiyǎn, có nghĩa là: bắt đầu.
请问电影几点开始? Xin hỏi mấy giờ bắt đầu chiếu ?