Bài 60 Ở rạp chiếu bóng

 Phát biểu ý kiến
 
  • Bạn thích bộ phim nào nhất ?
    最 zuì, có nghĩa là: nhất. 喜欢 xǐhuan, có nghĩa là: thích.
    最喜欢 zuì xǐhuan, có nghĩa là: thích nhất.
    哪部 nǎ bù, bộ nào, ở đây có nghĩa là hỏi bộ phim nào.
    部 bù, bộ, ở đây có nghĩa là bộ phim.
    电影 diànyǐng, có nghĩa là: phim, điện ảnh, phim nhựa.
    你最喜欢哪部电影? Bạn thích bộ phim nào nhất ?
  • Tình tiết bộ phim này rất thú vị.
    它的 tā de, có nghĩa là: của nó, ở đây là chỉ của bộ phim.
    情节 qíngjié, có nghĩa là: tình tiết.
    很 hěn, có nghĩa là: rất.
    有趣 yǒuqù, có nghĩa là: thú vị.
    它的情节很有趣。Tình tiết bộ phim này rất thú vị.
  • Bộ phim này có doanh thu bán vé khá cao.
    票房 piàofáng, có nghĩa là: doanh thu bán vé.
    票 piào, có nghĩa là: vé, vé xem phim.
    房 fáng, có nghĩa là: phòng.
    这部电影 zhè bù diànyǐng, có nghĩa là: bộ phim này.
    不错 búcuò, có nghĩa là khá, hoặc hay.
    这部电影的票房不错。Bộ phim này có doanh thu bán vé khá cao.
  • Xin hỏi mấy giờ bắt đầu chiếu ?
    请问 qǐngwèn, có nghĩa là xin hỏi.
    电影 diànyǐng, có nghĩa là: phim, điện ảnh, phim nhựa.
    几点 jǐ diǎn, có nghĩa là: mấy giờ.
    开始 kāiyǎn, có nghĩa là: bắt đầu.
    请问电影几点开始? Xin hỏi mấy giờ bắt đầu chiếu ?