Bài 56 Trò chuyện về quán cà phê in-tơ-nét

 Phát biểu ý kiến
 
  • Ở đâu có quán cà phê in-tơ-nét?
    网 wǎng, In-tơ-nét.
    吧 bā, quán.
    网吧 wǎngbā, quán cà phê in-tơ-nét.
    哪儿有网吧?Ở đâu có quán cà phê in-tơ-nét?
    哪儿有 nǎr yǒu, ở đâu có.
    网吧 wǎngbā, quán cà phê in-tơ-nét.
    哪儿有网吧? Ở đâu có quán cà phê in-tơ-nét?
  • Anh có Blốc của mình không?
    Chúng tôi gọi Blốc là 博客 bókè.
    有 yǒu, có.
    自己的 zìjǐ de, của mình.
    你有自己的博客吗? Anh có Blốc của mình không?
  • Địa chỉ hòm thư điện tử của anh là gì ?
    你的 nǐde, của anh.
    邮箱 yóuxiāng, hòm thư điện tử.
    地址 dìzhǐ, địa chỉ.
    是什么 shì shénme, là gì.
    你的邮箱地址是什么? Địa chỉ hòm thư điện tử của anh là gì ?
  • Tôi quên mất mật mã rồi.
    我 wǒ, tôi.
    忘记 wàngjì, quên mất.
    了 le, rồi.
    我忘记密码了. Tôi quên mất mật mã rồi.