-
Ở đâu có quán cà phê in-tơ-nét?
网 wǎng, In-tơ-nét.
吧 bā, quán.
网吧 wǎngbā, quán cà phê in-tơ-nét.
哪儿有网吧?Ở đâu có quán cà phê in-tơ-nét?
哪儿有 nǎr yǒu, ở đâu có.
网吧 wǎngbā, quán cà phê in-tơ-nét.
哪儿有网吧? Ở đâu có quán cà phê in-tơ-nét?
-
Anh có Blốc của mình không?
Chúng tôi gọi Blốc là 博客 bókè.
有 yǒu, có.
自己的 zìjǐ de, của mình.
你有自己的博客吗? Anh có Blốc của mình không?
-
Địa chỉ hòm thư điện tử của anh là gì ?
你的 nǐde, của anh.
邮箱 yóuxiāng, hòm thư điện tử.
地址 dìzhǐ, địa chỉ.
是什么 shì shénme, là gì.
你的邮箱地址是什么? Địa chỉ hòm thư điện tử của anh là gì ?
-
Tôi quên mất mật mã rồi.
我 wǒ, tôi.
忘记 wàngjì, quên mất.
了 le, rồi.
我忘记密码了. Tôi quên mất mật mã rồi.