-
Tôi muốn gửi tiền.
我 wǒ ,tôi. 要 yào, muốn. 办理汇款 bànlǐ huì kuǎn, gửi tiền. -
Khoảng 10 phút sau sẽ đến.
10分钟 shí fēnzhōng, 10 phút.
左右 zuǒyòu, khoảng.
能 néng, sẽ.
到帐 dào zhàng, đến. -
Thủ tục phí là bao nhiêu ?
手续费 shǒuxùfèi, thủ tục phí.
是 shì, là.
多少 duōshao, bao nhiêu. -
Mỗi lần gửi cao nhất thu 50 đồng.
每笔 měi bǐ, mỗi lần.
最高 zuì gāo, nhiều nhất.
收费 shōu fèi, lệ phí thủ tục.
50元 wǔshí yuán, 50 đồng.

