Bài 20: "只(zhǐ) 要(yào)……就(jiù)……"句式

2018-05-09 18:35:21     cri2018-05-09 18:35:22

亲爱的听众朋友们,你们好!

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang "Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung" trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu:

"只(zhǐ) 要(yào)……就(jiù)……".

Có nghĩa là  "chỉ cần......, là......." Trong câu biểu đạt quan hệ điều kiện, tức mệnh đề phụ nêu ra điều kiện đầy đủ, mệnh đề chính giải thích có đủ điều kiện này sẽ có kết quả tương ứng. Điều đáng chú ý "Chỉ cần......là......" là phải có đầy đủ điều kiện cần thiết.

 

下面我们来学习第一句:

Sau đây chúng ta học câu thứ nhất:

只要多读多写, 语文水平就可以提高。

zhǐ yào duō dú duō xiě,  yǔ wén shuǐ pínɡ jiù ké yǐ tí ɡāo

Miễn là hay đọc hay viết, thì trình độ ngữ văn có thể nâng cao.

 

Mời các bạn học từ mới.

读(dú) , 读(dú) 书(shū) , 读(dú) 报(bào)

 có nghĩa là đọc, xem. Đọc sách, xem báo.

 

写(xiě) , 写(xiě) 字(zì) , 写(xiě) 书(shū)

có nghĩa là viết, viết chữ, viết sách.

 

语(yǔ) 文(wén)

có nghĩa là ngữ văn.

 

水(shuǐ) 平(pínɡ)

có nghĩa là trình độ.

 

提(tí) 高(ɡāo)

 có nghĩa là nâng cao.

 

 

下面我们来学习第二句:

Chúng ta học tiếp câu thứ hai.

只要周末不加班,我们就去郊游。

zhǐ yào zhōu mò bù jiā bān wǒ men jiù qù jiāo yóu

Miễn là cuối tuần không làm thêm giờ, chúng tôi sẽ đi du ngoạn ngoại ô.


Chúng ta học tiếp từ mới.

周(zhōu) 末(mò)

có nghĩa là cuối tuần.

 

加(jiā) 班(bān)

có nghĩa là làm thêm giờ.

 

郊(jiāo) 游(yóu)

có nghĩa du ngoạn ngoại ô.

 


 

下面我们来学习第三句:

Chúng ta học tiếp câu thứ ba.

:只要前行一公里,你就能看到一座寺庙。

zhǐ yào qián xínɡɡōnɡ nǐ jiù nénɡ kàn dào yí zuò sì miào

Chỉ cần đi về phía trước một km, bạn sẽ nhìn thấy một ngôi chùa.

 

Chúng ta học tiếp từ mới.

 

前(qián) 行(xínɡ)

có nghĩa  là đi về phía trước.

 

公(ɡōnɡ) 里(lǐ)

có nghĩa là km, cây số.

 

寺(sì) 庙(miào)

có nghĩa là chùa, miếu.


 

下面我们来学习第四句:

Chúng ta học tiếp câu thứ tư

只要功夫深,铁杵就能磨成针

zhǐ yāo ɡōnɡ fu shēn tiě chǔ jiù nénɡ mó chénɡ zhēn

Miễn là có công mài sắt, có ngày nên kim.

 

Chúng ta học từ mới.

 

功(ɡōnɡ) 夫(fu)

có nghĩa là công phu, thời gian.

 

铁(tiě) 杵(chǔ)

 có nghĩa là chày sắt.

 

磨(mó)

 có nghĩa là mài.

针(zhēn)

có nghĩa là kim.

 

听众朋友们,在今天的节目中我们学习了 "只要……就……"句式,大家学会了吗?

Thế nào, các bạn đã biết cách sử dụng mẫu câu "Chỉ cần....., là........" chưa nhỉ?

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, cám ơn các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn tin vui, chúng tôi đã mở trang "Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung" trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, đồng thời có thể truy cập trang web của chúng tôi tại địa chỉ vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ tiến hành giao lưu định kỳ với các bạn thính giả trên trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và kịp thời truy cập.

说中国话,唱中国歌,了解中国文化,你就能成为中国通!