Bài 15:"不(bú) 是(shì)…… 而(ér) 是(shì)…… "句式

cri2018-04-19 16:48:49

亲爱的听众朋友们,你们好!

 

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang "Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung" trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

 

     不(bú) (shì)…… (ér) (shì)…… "

 

           Có nghĩa là  không phải...... mà là.......

 

Trong câu biểu đạt quan hệ song song, tức giữa các mệnh đề biểu đạt ý nghĩa, sự kiện hoặc động tác là quan hệ bình đẳng.

 

下面我们来学习第一句:

Sau đây chúng ta học câu thứ nhất.

 

这次落选不是失败,而是你迈向成功的开始。

 

zhè cì luò xuǎn bú shì shī bài ér shì nǐ mài xiànɡ chénɡ ɡōnɡ de kāi shǐ

 

có nghĩa làKhông trúng cử lần này không phải là thất bại, mà là bạn bắt đầu hướng tới thành công.

 

Chúng ta học từ mới.

 

落选 luò xuǎn

có nghĩa là không trúng cử.

 

失败 shī bài

có nghĩa là thất bại.

 

成功 chénɡ ɡōnɡ

Có nghĩa là thành công.

 

开始 kāi shǐ

có nghĩa là bắt đầu, mở đầu.

 

下面我们来学习第二句:

Sau đây chúng ta học câu thứ hai.

这不是你一个人的功劳,而是集体努力的结果。

 

zhè bú shì nǐ yí ɡè rén de ɡōnɡ láo ér shì jí tǐ nǔ lì de jié ɡ

 

có nghĩa làĐây không phải là công lao riêng của bạn, mà là kết quả của nỗ lực tập thể.

 

 

功劳 ɡōnɡ láo

có nghĩa là công lao.

 

集体 jí tǐ

có nghĩa là tập thể.

 

努力  nǔ lì

có nghĩa là nỗ lực.

 

结果 jié ɡ

có nghĩa là kết quả.

 

下面我们来学习第三句:

Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ ba.

 

这不是村民自己盖得楼房,而是政府帮助建设的。

 

zhè bú shì cūn mín zì jǐ ɡài dé lóu fánɡ ér shì zhènɡ fǔ bānɡ zhù jiàn shè de

 

có nghĩa là: Đây không phải là nhà lầu dân làng tự xây, mà là nhà do chính phủ giúp đỡ xây dựng.


 

村民  cūn mín

Có nghĩa là  dân làng..

 

楼房 lóu fánɡ

có nghĩa là nhà lầu.

 

政府 zhènɡ

có nghĩa là chính phủ, chính quyền.

 

建设 jiàn shè

có nghĩa là xây dựng, kiến thiết.

 

 

下面我们来学习第四句:

Sau đây chúng ta học câu thứ tư.

 

有时弯曲不是屈服,而是为了生存和发展。

 

yǒu shí wān qū bú shì qū fú ér shì wèi le shēnɡ cún hé fā zhǎn

 

có nghĩa là: Có lúc mềm dẻo không phải là khuất phục, mà là vì sinh tồn và phát triển.

 

 

弯曲 wān qū

có nghĩa là uốn khúc, mềm dẻo.

 

屈服 qū fú

có nghĩa là khuất phục

 

生存 shēnɡ cún

có nghĩa là sinh tồn

 

发展 fā zhǎn

có nghĩa là phát triển.

 

听众朋友们,在今天的节目中我们学习了" (bú) (shì)…… (ér) (shì)…… " 句式,大家学会了吗?

 

Thế nào, các bạn đã biết cách sử dụng mẫu câu "không phải.........mà là........" chưa nhỉ?

 

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, cám ơn các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn tin vui, chúng tôi đã mở trang "Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung" trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, đồng thời có thể truy cập trang web của chúng tôi tại địa chỉ vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ tiến hành giao lưu định kỳ với các bạn thính giả trên trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và kịp thời truy cập.

 

说中国话,唱中国歌,了解中国文化,你就能成为中国通!

 

 

404 Not Found

404 Not Found


nginx/1.26.1