Thu Nguyệt
14℃
Beijing

Cẩm nang tôi luyện thanh xuân 青春修炼手册 (2)

10-01-2019 16:06:59(GMT+08:00)
Chia sẻ:

秋月:亲爱的听众朋友们,你们好!(中文)

Thành Trung: Các bạn thính giả thân mến, tôi là Thành Trung, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục “Học tiếng Phổ thông Trung Quốc” hôm nay, chúng tôi đã mở trang “Học Tiếng Trung” trên Facebook, mời các bạn truy cập cùng giao lưu, và truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu và mong nhận được sự quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến của các bạn.

 

Thành Trung: 亲爱的听众朋友们,再过去的节目中,我们学习了歌曲

Các bạn thính giả thân mến, trong tiết mục này tuần trước, chúng ta đang học hát bài :

TN:《青春修炼手册》。

Thành Trung:Có nghĩa là “Cẩm nang tôi luyện thanh xuân”

Thành Trung:Sau đây chúng ta nghe một lần bài hát.

Thành Trung:Bây giờ chúng ta học lời bài hát

 

跟 着 我   鼻 子   眼  睛    动 一 动 耳 朵 

gēn zhe wǒ   bí zi   yǎn jing   dòng yi dòng ěr duo

TT: có nghĩa là: Làm theo tôi, chiếc mũi, đôi mắt, động đậy đôi tai

TT: Mời các bạn đọc theo Thu Nguyệt.

TT: Mời các bạn học tiếp.

 

装   乖     耍  帅      换 不 停 风  格

zhuāng guāi   shuǎ shuài   huàn bù tíng fēng gé

TT: có nghĩa là: Tỏ ra ngoan ngoãn, thể hiện đẹp trai, không ngừng thay đổi phong cách

TT: Mời các bạn đọc theo Thu Nguyệt.

TT: Mời các bạn học tiếp.

 

青  春  有 太  多  未 知  的 猜  测

qīng chūn yǒu tài duō wèi zhī de cāi cè

TT: có nghĩa là: Tuổi trẻ có nhiều suy đoán chưa thể biết

TT: Mời các bạn đọc theo Thu Nguyệt.

TT: Mời các bạn học tiếp.

 

成  长  的 烦  恼  算  什  么

chéng zhǎng de fán nǎo suàn shén me

TT: có nghĩa là: Phiền muộn lúc trưởng thành có đáng gì

TT: Mời các bạn đọc theo Thu Nguyệt.

 

TT: Bây giờ chúng ta học từ mới:
鼻(bí) 子(zi) mũi

眼(yǎn) 睛(jing) mắt

动(dòng) 一(yi) 动(dòng) động đậy

耳(ěr) 朵(duo) tai

装(zhuāng) 乖(guāi) tỏ vẻ ngoan ngoãn

耍(shuǎ) 帅(shuài) thể hiện đẹp trai

换(huàn) 风(fēng) 格(gé) thay đổi phong cách

不(bù) 停(tíng) không ngừng

太(tài) 多(duō) nhiều

未(wèi) 知(zhī) chưa thể biết

猜(cāi) 测(cè) suy đoán, phỏng đoán

成(chéng) 长(zhǎng) trưởng thành

烦(fán) 恼(nǎo) phiền muộn

算(suàn) 什(shén) 么(me) có đáng gì

Thành Trung: Các bạn thính giả thấy bài hát này hay không ? Nếu các bạn thích nghe hoặc muốn học bài hát nào, hãy viết thư hoặc gọi điện thoại cho chúng tôi.

Các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục “Học tiếng Phổ thông Trung Quốc” hôm nay, chúng tôi đã mở trang “Học tiếng Trung” trên Facebook, mời các bạn truy cập cùng giao lưu, chúng tôi sẽ dạy bài hát theo yêu cầu của các bạn thính giả trên trang web, mong các bạn quan tâm theo dõi và kịp thời truy cập.

 

说中国话,唱中国歌,了解中国文化,你就能成为中国通!(中文)

Thu Nguyệt và Thành Trung xin hẹn gặp lại các bạn vào tiết mục này ngày mai.

再见。

 

Biên tập viên:Thu Nguyệt

Bình luận()

Chưa có bình luận

Lựa chọn phương thức đăng nhập