Thu Nguyệt
14℃
Beijing

第十四章 遭遇意外及突发事件(2)Gặp phải bất ngờ và việc đột xuất-2

25-09-2018 17:13:24(GMT+08:00)
Chia sẻ:

秋月:亲爱的听众朋友们,你们好!(中文)

Hùng Anh : Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục “Học tiếng Phổ thông Trung Quốc” hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang “Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung” trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập cùng giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

HA:我们今天来学习的是应急旅游汉语口语第十四章 遭遇意外及突发事件(2)

Hôm nay chúng ta học phần 2 chương 14 về đàm thoại du lịch <Gặp phải bất ngờ và việc đột xuất>

 

Phần III、词汇补给站 từ mới

1 、 水(shuǐ) 管(guǎn) đường ống nước

2 、 马(mǎ) 桶(tǒng) hố xí bệt, bồn cầu vệ sinh

3 、 厕(cè) 所(suǒ) nhà vệ sinh

4 、 蟑(zhāng) 螂(láng) con gián

5 、 老(lǎo) 鼠(shǔ) chuột

6 、 阳(yáng) 台(tái) ban công

7 、 油(yóu) 箱(xiāng) thùng dầu, thùng xăng

8 、 门(mén) 锁(suǒ) ổ khóa cửa

9 、 后(hòu) 备(bèi) 箱(xiāng) cốp sau

10 、 防(fáng) 盗(dào) 门(mén) cửa chống trộm

11 、 电(diàn) 梯(tī) thang máy

12 、 搭(dā) 讪(shàn) làm quen, bắt chuyện

13 、 假(jiǎ) 货(huò) đồ giả

14 、 假(jiǎ) 币(bì) tiền giả

15 、 抛(pāo) 锚(máo) chết máy, hỏng

16 、 爆(bào) 炸(zhà) nổ

17 、 裂(liè) 开(kāi) nứt vỡ

18 、 漏(lòu) 水(shuǐ) rò rỉ nước

19 、 故(gù) 障(zhàng) hỏng hóc, vướng mắc

20 、 维(wéi) 修(xiū) sửa chữa

 

Phần IV、情景再现

情景一:cảnh một

a : 发 生    什   么 事  了 ?

fā shēng shén me shì le ?

Xảy ra chuyện gì  vậy ?

b : 我 的 包  被  偷  了 。

wǒ de bāo bèi tōu le 。

Túi của tôi bị móc trộm rồi.

a : 里 面   有  贵  重    物 品  吗 ?

lǐ miàn yǒu guì zhòng wù pǐn ma ?

Bên trong có đồ quí giá không ?

b : 是  的 , 有  钱   包  和 相    机 。

shì de , yǒu qián bāo hé xiàng jī 。

Vâng, có ví tiền và máy ảnh.

a : 请   您  别  着   急 , 慢  慢  描   述  一 下  事  发 经   过  。

qǐng nín bié zháo jí , màn màn miáo shù yí xià shì fā jīng guò 。

Anh đừng sốt ruột, từ từ kể lại quá trình xảy ra sự việc.

情景二:cảnh hai.

a : 我 的 车  抛  锚  了 。

wǒ de chē pāo máo le 。

Xe tôi bị hỏng rồi.

b : 一 点   都  开  不 动   了 ?

yì diǎn dōu kāi bú dòng le ?

Không chạy được chút nào à ?

a : 是  的 , 怎  么 办  ?

shì de , zěn me bàn ?

Vâng, làm thế nào đây ?

b : 能   打 着   火  吗 ?

néng dǎ zháo huǒ ma ?

có thể nổ máy không ?

a : 试  过  了 , 不 行   。

shì guò le , bù xíng 。

Thử qua rồi, không được.

b : 是  不 是  没  油  了 ? 、

shì bu shì méi yóu le ?

Có phải hết xăng không ?

a : 还  有  半  箱    油  。

hái yǒu bàn xiāng yóu 。

Còn có nửa bình xăng.

b : 你 等   一 下  , 我 帮   你 联   系 救  援   车  。

nǐ děng yí xià , wǒ bāng nǐ lián xì jiù yuán chē 。

Anh đợi một lát, tôi giúp anh liên hệ xe cứu viện.

a : 谢  谢  , 拜  托  了 !

xiè xiè , bài tuō le !

Cảm ơn, phiền anh.

情景三:cảnh ba.

a : 房   间   里 的 水   管   漏  水   , 马 桶   也 堵 了 。

fáng jiān lǐ de shuǐ guǎn lòu shuǐ , mǎ tǒng yě dǔ le 。

Đường ống nước trong phòng bị rò rỉ, bồn cầu vệ sinh cũng bị tắc.

b : 你 有  工   具 吗 ?

nǐ yǒu gōng jù ma ?

Anh có dụng cụ không ?

a : 没  有  , 我 该  怎  么 办  ?

méi yǒu , wǒ gāi zěn me bàn ?

Không có, tôi nên làm thế nào ?

b : 先   别  急 , 我 想    办  法 找   到  维  修  电   话  。

xiān bié jí , wǒ xiǎng bàn fǎ zhǎo dào wéi xiū diàn huà 。

Trước hết đừng vội, tôi nghĩ cách tìm số điện thoại sửa chữa.

情景四:cảnh bốn.

a : 我 这  里 发 生    地 震   了 。

wǒ zhè lǐ fā shēng dì zhèn le 。

Ở đây xảy ra động đất rồi.

b : 天   啊 , 要  不 要  紧  ?

tiān a, yào bù yào jǐn ?

Trời ơi, có bị sao không ?

a : 目 前   还  好  , 但  是  周   围  人  很  惊   慌    。

mù qián hái hǎo , dàn shì zhōu wéi rén hěn jīng huāng 。

Trước mắt không sao, nhưng mọi người xung quanh rất hốt hoảng.

b : 快   点   找   个 安 全   的 地 方   躲  一 躲  。

kuài diǎn zhǎo gè ān quán de dì fang duǒ yi duǒ 。

Tìm ngay chỗ an toàn để ẩn nấp.

a : 好  的 , 我 正    在  联   系 大 使  馆   。

hǎo de , wǒ zhèng zài lián xì dà shǐ guǎn 。

Vâng, tôi đang liên hệ với Đại sứ quán.

HA: 怎么样,当你遭遇意外及突发事件,是不是可以试着交流两句了。

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, cám ơn các bạn đón nghe tiết mục “Học tiếng Phổ thông Trung Quốc” hôm nay.

秋月:说中国话,唱中国歌,了解中国文化,你就能成为中国通!(中文)

雄英: Thu Nguyệt và Hùng Anh xin hẹn gặp lại các bạn vào tiết mục này ngày mai.

秋月:再见。

 

 

Biên tập viên:Thu Nguyệt

Bình luận()

Chưa có bình luận

Lựa chọn phương thức đăng nhập