肖晶晶
14℃
Beijing

第十二章 观光游览(1)Tham quan du lịch-1

04-09-2018 17:51:05(GMT+08:00)
Chia sẻ:

秋月:亲爱的听众朋友们,你们好!(中文)

Hùng Anh : Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục “Học tiếng Phổ thông Trung Quốc” hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang “Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung” trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập cùng giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

HA:我们今天来学习的是应急旅游汉语口语第十二章 观光游览(1)

Hôm nay chúng ta học phần 1 chương 12 về đàm thoại du lịch <Tham quan du lịch>

Phần I 单词对对碰 từ mới

1 、 观(guān) 光(guāng) 游(yóu) 览(lǎn) tham quan du lịch

2 、 景(jǐng) 色(sè) / 风(fēng) 景(jǐng) phong cảnh

3 、 门(mén) 票(piào) vé vào cửa

4 、 免(miǎn) 票(piào) miễn vé

5 、 观(guān) 光(guāng) 地(dì) 图(tú) bản đồ tham quan

6 、 信(xìn) 息(xī) 中(zhōng) 心(xīn) trung tâm thông tin

7 、 导(dǎo) 游(yóu) hướng dẫn du lịch

8 、 票(piào) 价(jià) giá vé

9 、 观(guān) 光(guāng) 手(shǒu) 册(cè) sổ tay du lịch

10 、 景(jǐng) 点(diǎn) 介(jiè) 绍(shào) giới thiệu phong cảnh

11 、 出(chū) 口(kǒu) cổng ra

12 、 入(rù) 口(kǒu) cổng vào

13 、 零(líng) 售(shòu) 商(shāng) 店(diàn) cửa hàng bán lẻ

14 、 入(rù) 场(chǎng) 券(quàn) vé vào cửa

15 、 摄(shè) 影(yǐng) / 拍(pāi) 照(zhào) chụp ảnh/quay phim

16 、 照(zhào) 片(piàn) bức ảnh

17 、 纪(jì) 念(niàn) 品(pǐn)đồ lưu niệm

18 、 闪(shǎn) 光(guāng) 灯(dēng) đèn nháy

19 、 电(diàn) 池(chí) pin

20 、 雨(yǔ) 伞(sǎn) ô

Phần II 旅行常用句 đàm thoại du lịch

1 、 门  票   多  少   钱   ?

 mén piào duō shǎo qián ?

Vé vào cửa bao nhiêu tiền ?

2 、 票   价  三  十  五 元   。

piào jià sān shí wǔ yuán 。

Giá vé 35 Nhân dân tệ.

3 、 一 米 以 下  儿 童   免   票   。

yì mǐ yǐ xià ér tóng miǎn piào 。

Trẻ em thấp dưới một mét miễn vé.

4 、 卖  光  了 。

mài guāng le 。

Bán hết rồi.

5 、 公   园   几 点   钟    开  门  ?

gōng yuán jǐ diǎn zhōng kāi mén ?

Công viên mấy giờ mở cửa ?

6 、 我 想    找   个 英   文  导  游  。

wǒ xiǎng zhǎo gè yīng wén dǎo yóu 。

Tôi muốn tìm một hướng dẫn du lịch tiếng Anh.

7 、 我 买  了 一 本  观   光    手   册 。

wǒ mǎi le yì běn guān guāng shǒu cè 。

Tôi mua một cuốn sổ tay du lịch.

8 、 零   食  商    店   在  哪 里 ?

líng shí shāng diàn zài nǎ lǐ ?

Cửa hàng đồ ăn vặt ở đâu ?

9 、 请   从   入 口  检   票   。

qǐng cóng rù kǒu jiǎn piào 。

Xin kiểm tra vé từ cửa vào.

10 、 这  里 景   色 不 错  。

zhè lǐ jǐng sè bú cuò 。

Phong cảnh ở đây rất đẹp.

11 、 你 拿 免   费  的 观   光    地 图 了 吗 ?

nǐ ná miǎn fèi de guān guāng dì tú le ma ?

Anh lấy bản đồ tham quan miễn phí chưa ?

12 、 我 的 相    机 电   池  没  电   了 。

wǒ de xiàng jī diàn chí méi diàn le 。

Máy ảnh của tôi hết pin rồi.

13 、 下  雨 了 , 我 没  有  带  雨 伞  。

xià yǔ le , wǒ méi yǒu dài yǔ sǎn 。

Mưa rồi, tôi không mang ô.

14 、 你 没 开  闪   光    灯   。

nǐ méi kāi shǎn guāng dēng 。

Anh chưa mở đèn nháy.

15 、 请   问  信  息 中 心  怎  么 走  ?

qǐng wèn xìn xī zhōng xīn zěn me zǒu ?

Xin hỏi đếnTrung tâm thông tin đi như thế nào ?

16 、 这  里 禁  止  拍  照   。

zhè lǐ jìn zhǐ pāi zhào 。

Ở đây không cho phép chụp ảnh.

17 、 能   帮   我 们  拍  张    照   片   吗 ?

néng bāng wǒ mén pāi zhāng zhào piàn ma ?

Có thể giúp chúng tôi chụp bức ảnh không ?

18 、 能   拿 一 本  中    文  介  绍   吗 ?

néng ná yì běn zhōng wén jiè shào ma ?

Có thể lấy một cuốn giới thiệu bằng tiếng Trung không ?

19 、 哪 里 有  公   共   厕 所  ?

nǎ lǐ yǒu gōng gòng cè suǒ ?

Ở đâu có nhà vệ sinh công cộng ?

20 、 我 带  您  进  去 吧 。

wǒ dài nín jìn qù ba 。

Tôi đưa ông vào nhé.

HA:怎  么 样   , 下  回  观光游览 的 时  候  , 是  不 是  可 以 试  着  交   流  两    句 了 。

Thế nào, lần sau tham quan du lịch phải chăng có thể đàm thoại đôi lời.

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, cám ơn các bạn đón nghe tiết mục “Học tiếng Phổ thông Trung Quốc” hôm nay.

秋月:说中国话,唱中国歌,了解中国文化,你就能成为中国通!(中文)

雄英: Thu Nguyệt và Hùng Anh xin hẹn gặp lại các bạn vào tiết mục này ngày mai.

秋月:再见。

Biên tập viên:肖晶晶

Bình luận()

Chưa có bình luận

Lựa chọn phương thức đăng nhập