Bài 25: " 要(yào) 是(shì) …… 那(nà) 么(me) …… " 句式

2018-06-28 16:52:09     cri2018-06-28 16:52:10

 

亲爱的听众朋友们,你们好!

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang "Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung" trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu :

" 要(yào) 是(shì) …… 那(nà) 么(me) …… "

Có nghĩa là "Nếu......,vậy thì.......", khi mệnh đề phụ nêu ra giả thiết, mệnh đề chính sẽ giải thích kết quả sản sinh trong tình trạng giả thiết này.

下面我们来学习第一句:

Sau đây chúng ta học câu thứ nhất.

年轻人要是不听长辈的劝告,那么定会闯祸。

nián qīng rén yào shì bù tīng zhǎng bèi de quàn gào , nà me dìng huì chuǎng huò

Nếu trẻ không nghe lời khuyên của bậc trên, thì nhất định sẽ gây họa.

Chúng ta học từ mới.

年轻人 nián qīng rén

có nghĩa là trẻ, trẻ tuổi.

长辈 zhǎng bèi

có nghĩa là bậc trên, bề trên.

劝告 quàn gào

có nghĩa là khuyến cao, lời khuyên.

闯祸 chuǎng huò

có nghĩa là gây họa.

下面我们来学习第二句:

Sau đây chúng ta học câu thứ hai.

要是春节高速路不收费,那么很多人会选择自驾游。

yào shì chūn jié gāo sù lù bù shōu fèi , nà me hěn duō rén huì xuǎn zé zì jià yóu 。

Nếu Tết Nguyên đán đường cao tốc không thu lệ phí, thì sẽ có nhiều người lựa chọn tự lái xe đi du lịch.

春节 chūn jié

có nghĩa là Tết Nguyên đán, Tết âm lịch.

高速路 gāo sù lù

có nghĩa là đường cao tốc

收费 shōu fèi

có nghĩa là thu tiền, thu lệ phí.

自驾游 zì jià yóu

có nghĩa là tự lái xe đi du lịch.

下面我们来学习第三句:

Chúng ta học câu thứ ba

要是赶不上看奥运会现场直播,那么看重播也不错。

yào shì gǎn bú shàng kàn ào yùn huì xiàn chǎng zhí bō , nà me kàn chóng bō yě bú cuò

Nếu không kịp xem phát trực tiếp tại hiện trường Đại hội Thể thao Ôlimpic, vậy thì xem phát lại cũng hay.

Mời các bạn học từ mới.

赶不上 gǎn bú shàng

có nghĩa là không kịp.

奥运会 ào yùn huì

có nghĩa là Đại hội thể thao Ôlimpic.

现场直播 xiàn chǎng zhí bō

có nghĩa là phát trực tiếp tại hiện trường.

重播 chóng bō

có nghĩa là phát lại.

下面我们来学习第四句:

Chúng ta học câu thứ tư.

要是有时间休假,那么我想去参观西藏布达拉宫。

yào shì yǒu shí jiān xiū jià , nà me wǒ xiǎng qù cān guān xī zàng bù dá lā gōng

Nếu có thời gian nghỉ phép, thì tôi muốn đi tham quan cung Pu-ta-la Tây Tạng.

Mời các bạn học từ mới.

休假 xiū jià

có nghĩa là nghỉ phép.

参观 cān guān

có nghĩa là tham quan.

西藏 xī zàng

có nghĩa là Tây Tạng.

布达拉宫 bù dá lā gōng

có nghĩa là Cung Pu-ta-la.

Thế nào, các bạn đã biết cách sử dụng mẫu câu

"Nếu....., thì........"

chưa nhỉ?

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, cám ơn các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn tin vui, chúng tôi đã mở trang "Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung" trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, đồng thời có thể truy cập trang web của chúng tôi tại địa chỉ vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ tiến hành giao lưu định kỳ với các bạn thính giả trên trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và kịp thời truy cập.

说中国话,唱中国歌,了解中国文化,你就能成为中国通!