Bài 23:"与(yǔ) 其(qí) …… 不(bù) 如(rú) ……" 句式

2018-06-04 15:35:40     cri2018-06-04 15:35:41

亲爱的听众朋友们,你们好!

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang "Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung" trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu :

"(yǔ) (qí) …… (bù) (rú) ……"

Có nghĩa là "Thà......, còn hơn.......", sự việc nói trong mệnh đề không thể cùng tồn tại, mà phải lựa chọn một trong nội dung sự việc.

下面我们来学习第一句:

Sau đây chúng ta học câu thứ nhất.

与其浪费时间,不如做些有意义的事。

yǔ qí làng fèi shí jiān , bù rú zuò xiē yǒu yì yì de shì 。

Thà làm một số việc có ý nghĩa, còn hơn lãng phí thời gian.

请继续学习以下词汇

Chúng ta học từ mới.

浪费 làng fèi

có nghĩa là lãng phí.

时间 shí jiān

có nghĩa là thời gian.

意义 yì yì

có nghĩa là ý nghĩa.

事shì,事情 shì qíng

có nghĩa là việc, sự việc.

下面我们来学习第二句:

Chúng ta học câu thứ hai.

与其说是别人让你痛苦,不如说自己的修养不够。

yǔ qí shuō shì bié rén ràng nǐ tòng kǔ bù rú shuō zì jǐ de xiū yǎng bú gòu 。

Thà nói tu dưỡng của bản thân còn khiếm khuyết, hơn là nói người khác làm mình đau khổ.

请继续学习以下词汇

Chúng ta học từ mới.

别人 bié rén

 có nghĩa là người khác.

痛苦 tòng kǔ

có nghĩa là đau khổ.

自己 zì jǐ

 có nghĩa là bản thân, mình.

修养 xiū yǎng

có nghĩa là tu dưỡng.

下面我们来学习第三句:

Chúng ta học tiếp câu thứ ba.

与其沉浸在过去,不如规划好将来。

yǔ qí chén jìn zài guò qù , bù rú guī huà hǎo jiāng lái 。

Thà qui hoạch tốt tương lai, còn hơn chìm đắm trong quá khứ.

请继续学习以下词汇

Chúng ta học từ mới.

沉浸 chén jìn

có nghĩa là chìm đắm, say sưa.

过去 guò qù

có nghĩa là đã qua, quá khứ.

规划 guī huà

có nghĩa là qui hoạch.

将来 jiāng lái

có nghĩa là tương lai.

下面我们来学习第四句:

Chúng ta học câu thứ tư.

与其等待好运,不如创造机遇。

yǔ qí děng dài hǎo yùn , bù rú chuàng zào jī yù 。

Thà sáng tạo cơ hội, còn hơn chờ đợi vận may.

请继续学习以下词汇

Mời các bạn học từ mới.

等待 děng dài

có nghĩa là chờ đợi, đợi chờ.

好运 hǎo yùn

 có nghĩa là vận may, may mắn.

创造 chuàng zào

có nghĩa là sáng tạo.

机遇 jī yù

có nghĩa là cơ hội.

听众朋友们,在今天的节目中我们学习了 "与其……不如……"句式,大家学会了吗?

Thế nào, các bạn đã biết cách sử dụng mẫu câu "Thà....., còn hơn........" chưa nhỉ?

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, cám ơn các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn tin vui, chúng tôi đã mở trang

"Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung"

trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, đồng thời có thể truy cập trang web của chúng tôi tại địa chỉ vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ tiến hành giao lưu định kỳ với các bạn thính giả trên trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và kịp thời truy cập.

说中国话,唱中国歌,了解中国文化,你就能成为中国通!