Bài 24: "假(jiǎ) 使(shǐ) …… 便(biàn) ……"句式

2018-06-04 15:35:57     cri2018-06-04 15:35:58

亲爱的听众朋友们,你们好!

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang "Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung" trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu :

                                                               

   "假(jiǎ) 使(shǐ) …… 便(biàn) ……"

Có nghĩa là "Nếu......, thì.......", khi mệnh đề phụ nêu ra giả thiết, mệnh đề chính sẽ giải thích kết quả sản sinh trong tình trạng giả thiết này.

下面我们来学习第一句:

Sau đây chúng ta học câu thứ nhất.

假使时光倒流,我便改头换面,重新做人。

jiǎ shǐ shí guāng dào liú ,wǒ biàn gǎi tóu huàn miàn ,chóng xīn zuò rén 。

Nếu thời gian quay ngược, thì tôi sẽ thay hình đổi dạng, làm lại cuộc đời.

请继续学习以下词汇

Chúng ta học từ mới.

时光 shí guāng

có nghĩa là : thời gian.

倒流 dào liú

 có nghĩa là quay ngược.

改头换面 gǎi tóu huàn miàn

có nghĩa là thay hình đổi dạng.

重新 chóng xīn

có nghĩa là lại, một lần nữa.

做人 zuò rén,人 rén

có nghĩa là làm người, người.

下面我们来学习第二句:

Chúng ta học tiếp câu thứ hai.

假使当时没有选择出国,便已结婚生子。

jiǎ shǐ dāng shí méi yǒu xuǎn zé chū guó ,biàn yǐ jié hūn shēng zǐ 。

Nếu lúc ấy không lựa chọn đi nước ngoài, thì đã kết hôn sinh con rồi.

请继续学习以下词汇

Chúng ta học từ mới.

当时 dāng shí

có nghĩa là : đương thời, lúc ấy.v.v...

选择 xuǎn zé

có nghĩa là lựa chọn, chọn lọc.

出国 chū guó

có nghĩa là đi nước ngoài.

结婚 jié hūn

có nghĩa là kết hôn.

生子 shēng zǐ

có nghĩa là sinh con.

下面我们来学习第三句:

Chúng ta học câu thứ ba.

假使地球没有空气,人和动物便无法生存。

jiǎ shǐ dì qiú méi yǒu kōng qì ,rén hé dòng wù biàn wú fǎ shēng cún 。

Nếu trái đất không có không khí, thì người và động vật sẽ không thể sinh tồn.

请继续学习以下词汇

Mời các bạn học từ mới.

地球 dì qiú

có nghĩa là địa cầu, trái đất.

空气 kōng qì

có nghĩa là không khí.  

动物 dòng wù

có nghĩa là động vật.

下面我们来学习第四句:

Chúng ta học câu thứ tư.

假使你触摸屏幕,手机便进入菜单。

jiǎ shǐ nǐ chù mō píng mù ,shǒu jī biàn jìn rù cài dān 。

Nếu bạn chạm vào màn hình, thì điện thoại di động sẽ bước vào thực đơn.

请继续学习以下词汇

Chúng ta học từ mới.

触摸 chù mō

có nghĩa là chạm, mó.

屏幕 píng mù

có nghĩa là màn hình.

手机 shǒu jī

có nghĩa là  điện thoại di động.

进入 jìn rù

có nghĩa là tiến vào, bước vào, đi vào.

菜单 cài dān

có nghĩa là thực đơn, bảng ghi các món ăn.

听众朋友们,在今天的节目中我们学习了 "假使……便……"句式,大家学会了吗?

Thế nào, các bạn đã biết cách sử dụng mẫu câu "Nếu....., thì........" chưa nhỉ?

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, cám ơn các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn tin vui, chúng tôi đã mở trang

"Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung"

trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, đồng thời có thể truy cập trang web của chúng tôi tại địa chỉ vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ tiến hành giao lưu định kỳ với các bạn thính giả trên trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và kịp thời truy cập.

说中国话,唱中国歌,了解中国文化,你就能成为中国通!