Bài 18: "尽(jín) 管(ɡuǎn) ……可(kě) 是(shì)……"句式

cri2018-04-26 16:22:01

亲爱的听众朋友们,你们好!

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang

"Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung"

trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu:

"尽(jín) 管(ɡuǎn) ……可(kě) 是(shì)……".

Có nghĩa là

"Mặc dù...... nhưng......."

Trong câu biểu đạt quan hệ chuyển hướng, tức mệnh đề chính

biểu đạt ý nghĩa ngược lại với mệnh đề phụ .

下面我们来学习第一句:

Sau đây chúng ta học câu thứ nhất:

尽管世界不断变化,可是我的梦想一直不变。

jín ɡuǎn shì jiè bú duàn biàn huà , kě shì wǒ de mènɡ xiǎnɡ yì zhí bú biàn 。

Có nghĩa là: Mặc dù thế giới không ngừng biến đổi, nhưng ước mơ của tôi luôn không thay đổi.

Chúng ta học từ mới.

世界 shì jiè

có nghĩa là thế giới.

变化 biàn huà

có nghĩa là biến hóa, thay đổi.

梦想 mènɡ xiǎnɡ

có nghĩa là ước mơ.

下面我们来学习第二句:

Chúng ta học câu thứ hai.

尽管隔着千山万水,可是他们心里都互相挂念彼此。

jín ɡuǎn ɡé zhe qiān shān wàn shuǐ , kě shì tā men xīn lǐ dōu hù xiānɡ ɡuà niàn bí cǐ 。

Có nghĩa là:  Mặc dù muôn núi ngàn sông ngăn cách, nhưng trong lòng họ luôn nhớ tới nhau.

Chúng ta học từ mới.

千山万水 qiān shān wàn shuǐ

có nghĩa là muôn núi ngàn sông.

互相 hù xiānɡ

có nghĩa là tương hỗ, với nhau, lẫn nhau.

挂念 ɡuà niàn

có nghĩa là nhớ, nhớ nhung.

彼此 bí cǐ

có nghĩa là đó với đây, hai bên.

下面我们来学习第三句:

Chúng ta học tiếp câu thứ ba.

尽管手术很成功,可是术后护理仍然很关键。

jín ɡuǎn shǒu shù hěn chénɡ ɡōnɡ , kě shì shù hòu hù lǐ rénɡ rán hěn ɡuān jiàn 。

Có nghĩa là:  Mặc dù phẫu thuật rất thành công, nhưng chăm sóc sau phẫu thuật vẫn rất quan trọng.

Chúng ta học từ mới.

手术 shǒu shù

có nghĩa là phẫu thuật, mổ.

护理 hù lǐ

có nghĩa là hộ lý, chăm sóc.

很 hěn

có nghĩa là rất.

关键 ɡuān jiàn

có nghĩa là mấu chốt, then chốt, quan trọng.

下面我们来学习第四句:

Chúng ta học tiếp câu thứ tư.

尽管秘书说领导不在单位,可是他依然等候在门口。

jín ɡuǎn mì shū shuō línɡ dǎo bú zài dān wèi , kě shì tā yī rán děnɡ hòu zài mén kǒu 。

Có nghĩa là : Mặc dù thư ký nói lãnh đạo không ở đơn vị, nhưng anh ấy vẫn đợi ở cổng.

Chúng ta học từ mới.

秘书 mì shū

có nghĩa là thư ký.

依然 yī rán,或者仍然 rénɡ rán

có nghĩa là vẫn.

等候 děnɡ hòu

có nghĩa là đợi, đợi chờ.

门口 mén kǒu

có nghĩa là cửa ra vào, cổng.

听众朋友们,在今天的节目中我们学习了"尽管…可是…" 句式,大家学会了吗?

Thế nào, các bạn đã biết cách sử dụng mẫu câu "Mặc dù.........nhưng........" chưa nhỉ?

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, cám ơn các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn tin vui, chúng tôi đã mở trang "Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung" trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, đồng thời có thể truy cập trang web của chúng tôi tại địa chỉ vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ tiến hành giao lưu định kỳ với các bạn thính giả trên trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và kịp thời truy cập.

说中国话,唱中国歌,了解中国文化,你就能成为中国通!