Thu Nguyệt
14℃
Beijing

Cẩm nang tôi luyện thanh xuân 青春修炼手册(6)

15-01-2019 16:14:02(GMT+08:00)
Chia sẻ:

秋月:亲爱的听众朋友们,你们好!(中文)

Thành Trung: Các bạn thính giả thân mến, tôi là Thành Trung, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục “Học tiếng Phổ thông Trung Quốc” hôm nay, chúng tôi đã mở trang “Học Tiếng Trung” trên Facebook, mời các bạn truy cập cùng giao lưu, và truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu và mong nhận được sự quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến của các bạn.

 

Thành Trung: 亲爱的听众朋友们,再过去的节目中,我们学习了歌曲

Các bạn thính giả thân mến, trong tiết mục này tuần trước, chúng ta đang học hát bài :

TN:《青春修炼手册》。

Thành Trung:Có nghĩa là “Cẩm nang tôi luyện thanh xuân”

Thành Trung:Sau đây chúng ta nghe một lần bài hát.

Thành Trung:Bây giờ chúng ta học lời bài hát

 

向  明   天     对  不 起

xiàng míng tiān   duì bù qǐ

TT: có nghĩa là: Hướng đến ngày mai, thật xin lỗi

TT: Mời các bạn đọc theo Thu Nguyệt.

TT: Mời các bạn học tiếp.

 

向  前  冲      不 客 气

xiàng qián chōng   bú kè qi

TT: có nghĩa là: Xông lên phía trước, không khách khí

TT: Mời các bạn đọc theo Thu Nguyệt.

TT: Mời các bạn học tiếp.

 

一 路 有 你   充  满 斗 志 无 限 动 力

yí lù yǒu nǐ   chōng mǎn dòu zhì wú xiàn dòng lì

TT: có nghĩa là: Trên đường có bạn, tràn đầy động lực ý chí chiến đấu vô tận

TT: Mời các bạn đọc theo Thu Nguyệt.

TT: Mời các bạn học tiếp.

 

男 子 汉   没 有 什 么 输 不 起

nán zǐ hàn  méi yǒu shén me shū bù qǐ

TT: có nghĩa là: Nam tử Hán, không gì có thể đánh gục

TT: Mời các bạn đọc theo Thu Nguyệt.

TT: Mời các bạn học tiếp.

 

正 太  修  炼 成 功  的 秘 籍

zhèng tài xiū liàn chéng gōng de mì jí

TT: có nghĩa là: Những cậu bé đáng yêu đang khổ luyện bí kíp

TT: Mời các bạn đọc theo Thu Nguyệt.

 

TT: Bây giờ chúng ta học từ mới:

明(míng) 天(tiān) ngày mai, tương lai

对(duì) 不(bù) 起(qǐ) xin lỗi

向(xiàng) 前(qián) 冲(chōng) xông lên phía trước

不(bú) 客(kè) 气(qi) không khách khí

一(yí) 路(lù) 有(yǒu) 你(nǐ) có bạn trên đường

充(chōng) 满(mǎn) tràn đầy

斗(dòu) 志(zhì) ý chí chiến đấu

无(wú) 限(xiàn) vô hạn, vô tận

动(dòng) 力(lì) động lực

男(nán) 子(zǐ) 汉(hàn) Nam tử Hán, đàn ông

输(shū) 不(bù) 起(qǐ) nhất định không thể thua

正(zhèng) 太(tài) những cậu bé đáng yêu

修(xiū) 炼(liàn) tu luyện

成(chéng) 功(gōng) thành công

秘(mì) 籍(jí)  bí kíp

 

Thành Trung: Các bạn thính giả thấy bài hát này hay không ? Nếu các bạn thích nghe hoặc muốn học bài hát nào, hãy viết thư hoặc gọi điện thoại cho chúng tôi.

Các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục “Học tiếng Phổ thông Trung Quốc” hôm nay, chúng tôi đã mở trang “Học tiếng Trung” trên Facebook, mời các bạn truy cập cùng giao lưu, chúng tôi sẽ dạy bài hát theo yêu cầu của các bạn thính giả trên trang web, mong các bạn quan tâm theo dõi và kịp thời truy cập.

说中国话,唱中国歌,了解中国文化,你就能成为中国通!(中文)

Thu Nguyệt và Thành Trung xin hẹn gặp lại các bạn vào tiết mục này ngày mai.

再见。

 

Biên tập viên:Thu Nguyệt

Bình luận()

Chưa có bình luận

Lựa chọn phương thức đăng nhập